phrasal verb với make

"The author's controversial new book is making waves in the literary community." #15 - make your day. If an event "makes your day," it means it made you very happy, like it was the best thing to happen in the whole day. "It made my day when the English teacher said I was the best student in the class." Verbs are very important because if we don't use verbs, it is difficult to make phrases, so we need them all the time! Verbs are used to describe activities in the present, past, future and because of that you sometimes change the way you write and speak these verbs. Let's see some examples. phù hợp với (công việc, môn thể thao, ) cut back on. cắt giảm. fret over. lo lắng, băn khoăn. come out. xuất bản, lộ ra. give out. dừng hoạt động. Phrasal Verb 1. 15 terms. MR-Drake. Từ vựng 22. 8 terms. MR-Drake. Other Quizlet sets. Madness & Medicine Midterm. 71 terms. amelia_mclaughlin. Lecture 11/ Bài tập Phrasal Verbs với Look. Bản quyền thuộc về VnDoc nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại. I/ Các cụm động từ với "Look" thường gặp. Cụm động từ Định nghĩa Look after : chăm sóc Look ahead : tiên liệu, tính toán chuyện gì có thể xảy ra Look at Trong ngữ pháp tiếng Anh, một cụm động từ bao (phrasal verb) gồm hai hoặc ba từ - Một động từ được kết hợp với một giới từ (at, on, in) (tại, trên, ở) hoặc một trạng từ (up, down) (lên, xuống). Phrasal verbs are made up of (this is a phrasal verb to make +up + of) a simple verb and one or two prepositions. Most phrasal verbs in English can be easily substituted by a more formal verb ( made up = constructed or assembled or built ). Many teachers are of an opinion that phrasal verbs consist of a verb and a particle. Vay Tiền Online Từ 18 Tuổi Bankso Vn. Phrasal Verbs – MAKE, Definitions and Example SentencesMake afterMake upMake outMake up forMake intoMake towardsMake wayMake ofMake overMake forMake afterto chase or followThe policeman made after the upto make peacePlease come back. I want to make outto succeed in businessHow are you making out in your new job?Make up forto recover, make sth betterNothing can make up for the loss of a intoto change sth into sth elseWe had made the living room into an towardsto go towardsShe made towards the wayto provide opportunity for sth elseThe area was bulldozed to make way for a new ofto have an impression about sthCan you make anything of this information?Make overto renovateThe tailor made over her dressMake forto move toward somethingI stood from the chair and made for the door. About The Author grammarhere Về IZONE Sách The True IELTS Guide Giới thiệu về IZONE Học viên tại IZONE Đạt IELTS sau 1 năm Đối ngoại Liên hệ Góc giảng viên Đội hình giảng viên Tuyển dụng Môi trường làm việc Kỹ năng giảng dạy Khóa học Lịch khai giảng Tổng quan Khóa chính Khóa Sơ sinh – Khóa học IELTS cho người mới bắt đầu Khóa học IELTS – Khóa học PRE IELTS Khóa Học IELTS – Khóa học IELTS – Khóa học IELTS chuyên sâu Khóa bổ trợ Speaking & Writing Nền Tảng Speaking & Writing Chuyên sâu Khóa Alumni Band Test Online Luyện thi IELTS Giải đề Cam 17 Tài liệu Luyện Phát âm Vocabulary Grammar IELTS Listening Listening - Listening - Listening IELTS Reading Reading - Reading - Reading IELTS Speaking Speaking - Speaking - Speaking IELTS Writing Writing - Writing - Writing Tiếng Anh cơ bản 0 - Grammar 0 - Vocabulary 0 – Listening 0 – Speaking 0 – Grammar & Vocabulary - Góc IELTS Xét tuyển đại học Đăng kí Đăng nhập Trang chủ1000 + bài học, luyện thi IELTS online miễn phí từ cơ bảnGrammar & VocabularyVocabulary “Make” là gì?Các phrasal verb makeBài tập thực hành với phrasal verb “make” Phrasal verb, như IZONE đã giới thiệu với các bạn, là một dạng collocation đặc biệt. Về bản chất, một phrasal verb cũng tương đương một động từ, mô tả một hành động nhất định. Trong bài viết hôm nay, IZONE sẽ tiếp tục giới thiệu cho các bạn một loạt phrasal verb make – cụm động từ đi với make nhé. [Xem thêm] Kiến thức CẦN NHỚ về phrasal verb? 55 cụm động từ QUAN TRỌNG “Make” là gì? Trước hết, chúng ta hãy cùng tìm hiểu xem “make” là gì? “Make” là một động từ khá phổ biến trong tiếng Anh. “Make” có rất nhiều nét nghĩa, ví dụ như “làm ra, tạo ra” make a cake làm bánh, make tea pha trà, “gây ra” make some noise gây ra tiếng ồn, “khiến cho, làm cho ai như thế nào” make somebody happy làm cho ai vui vẻ,…. Từ “make” khi kết hợp với các tiểu từ sẽ tạo ra các phrasal verbs thể hiện thêm nhiều các nét nghĩa khác. Các phrasal verb make Dưới đây là một số các phrasal verbs phổ biến với “make”. Lưu ý, bản thân mỗi phrasal verb này có thể có nhiều hơn một nét nghĩa. IZONE sẽ giúp các bạn làm quen với một vài nét nghĩa cơ bản của các phrasal verbs này nhé. STT Phrasal verb Nghĩa Ví dụ 1 Make after Đuổi theo ai đó She made after the man, but soon he disappeared into the darkness. Cô ấy đuổi theo người đàn ông, nhưng anh ta sớm biến mất vào bóng đêm. Lưu ý Phrasal verb make after là một cụm từ không được sử dụng phổ biến ngày nay. Nếu bạn muốn diễn đạt nét nghĩa “đuổi theo ai đó”, thì nên dùng sang cụm động từ “chase after” 2 Make away with vội vàng rời đi với cái gì thường là lấy vụng, lấy trộm, lấy cắp cái gì The dog made away with the burger I had just bought. Chú chó chạy béng đi với cái bơ gơ tôi vừa mới mua. 3 Make a go of something thành công thường là bằng cách nỗ lực làm việc She’s so determined to make a go of her music career. Cô ấy rất cố gắng để thành công trong sự nghiệp âm nhạc của mình 4 Make do with Tạm, miễn cưỡng dùng cái gì để thay thế There’s no coke, so we’ll have to make do with plain water. Không có cola nên chúng tôi sẽ tạm dùng nước trắng để thay thế. 5 Make for Đi về hướng nào She got up and made for the lift. Cô ấy đứng dậy và đi về phía thang máy. 6 Make fun of Chế nhạo / Lấy ra làm trò cười They always made fun of her old fashioned scarf. Họ luôn luôn lấy chiếc khăn lỗi thời của cô ấy ra làm trò cười. 7 Make it Sống sót, vượt qua được khó khăn, nguy hiểm / Thành công The company has made it through the economic crisis. Công ty đã sống sốt qua được khủng hoảng kinh tế. 8 Make it up to someone Bù đắp cho ai vì bạn đã làm họ buồn Yesterday, I forgot my friend’s birthday. Today, I made it up for her by buying her some flowers and making her a cake. Hôm qua, tôi đã quên mất sinh nhật của bạn mình. Hôm nay, tôi bù đắp cho bạn ấy bằng cách mua hoa và làm bánh tặng bạn ấy. 9 Make of Có ý kiến, nhận xét về ai/ một điều nào đó What do you make of this proposal? Bạn có ý kiến gì về đề xuất này không? 10 Make off with Bỏ trốn với cái gì The thieves made off with the money found in the safe. Bọn trộm bỏ trốn với số tiền tìm thấy trong két sắt. 11 Make oneself out to be Nói khoác, giả bộ mình là …. He made himself out to be smarter than other people. Anh ấy nói khoác rằng mình thông minh hơn người khác. 12 Make out có thể nhìn ra, nghe ra, đọc ra cái gì I can’t make out what he has written. His handwriting is so ugly. Tôi không thể đọc ra anh ta đã viết gì. Chữ viết tay của anh ta siêu xấu. 13 Make over Thay đổi ngoại hình, vẻ bề ngoài She made herself over with a new haircut. Cô ấy thay đổi ngoại hình của mình với một kiểu tóc mới. 14 Make towards Di chuyển về hướng cái gì / ai đó She put on her coat and made towards the door. Cô ấy mặc áo khoác lên và đi về hướng cửa ra vào. 15 Make up Cấu thành, tạo thành, chiếm tỷ lệ Women made up only a small proportion of employees in my company. Phụ nữ chỉ chiếm một phần nhỏ trong số lao động tại công ty tôi. 16 Make up for Bù đắp cho sai lầm / thiếu sót nào đó How can I make up for my mistake? Làm thế nào tôi có thể bù đắp cho lỗi sai của mình đây? 17 Make up with Làm lành, kết thúc mâu thuẫn, cãi vã, trở lại bình thường với ai Have you made up with your mother? Cậu đã làm lành với mẹ cậu chưa? 18 Make up your mind Đưa ra quyết định He has made up his mind to come back and work in his hometown after graduation. Anh ấy đã quyết định sẽ trở về và làm việc tại quê hương sau khi tốt nghiệp. 19 Make up bịa chuyện để lừa / giải trí He is good at making up stories to entertain his children. Anh ấy giỏi bịa ra chuyện để chọc cười các con. 20 Make up Dọn, sắp xếp She always makes up the bed after getting up. Cô ấy luôn luôn sắp xếp lại giường chiếu sau khi ngủ dậy. 21 Make something into Biến cái gì trở thành She wants to make her hobby of painting into a career someday. Cô ấy muốn biến sở thích vẽ vời của mình thành sự nghiệp vào ngày nào đó. [Xem thêm] Put đi với giới từ gì? 30+ phrasal verb cụm động từ với put [Xem thêm] Bring đi với giới từ gì? Ý nghĩa và ví dụ cụ thể Bài tập thực hành với phrasal verb “make” Bài tập áp dụng Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu into for up to over up for off with of up out out 1. Every day, while waiting for the bus, I often kill time by making stories about people I He picked up the umbrella and made the door. 3. The robbers made the money in a stolen These bottles can be recycled and made some beautiful I wasn’t sure what to make his behavior. 6. She wanted to stay longer with her mother on vacation to make the years she worked abroad far from home. 7. He made himself that he was rich. But in fact, he was as poor as a church mouse. 8. They decided to make their old house with a fresh coat of paint and new I could not make the bus number because I forgot to bring my glasses. 10. She made it her children by cooking them a nice số của bạn là % – đúng / câu Như vậy, trong bài viết này, IZONE cung cấp cho các bạn các phrasal verbs make. Nếu các bạn muốn biết thêm nhiều phrasal verbs bổ ích khác thì hãy tiếp tục đón đọc các bài viết khác của IZONE nhé. Báo cáo lỗi Bài viết liên quan Regret là gì? – Cấu trúc, cách dùng – Regret to v hay ving? Tổng hợp 15 trạng từ chỉ tần suất trong tiếng Anh và cách dùng Tổng hợp cấu trúc hope thường gặp – Hope to V hay Ving? Bài viết được quan tâm Giải đề Cambrige IELTS 17 – Test 1 -Reading Passage 1- The development of the London underground railway Basic IELTS Reading – UNIT 16 WHAT IS STRESS? Đề thi & Đáp án IELTS Recent Actual Test – Reading passage 1 – Trans Fatty Acids Make là một trong những động từ xuất hiện thường xuyên trong tiếng Anh, và cũng thường được dùng nhiều nhất khi giao tiếp, diễn tả “Tôi đang làm gì đó”. Chúng có thể dễ dàng kết hợp với nhiều cụm động từ để tạo thành một cụm từ có ý nghĩa nhất định, diễn tả điều mà người viết, người nói muốn truyền tải. Vậy trong số các cụm động từ với make, ngoài make up, make of, make in,… đã quá quen thuộc thì bạn còn biết những từ nào nữa? Cùng Ecorp English khám phá chi tiết ngay trong bài viết dưới đây nhé. 1. Các cấu trúc với Make. Từ make dịch ra nghĩa sát tiếng Việt nhất là “làm”. Tuy nhiên cách dịch này vẫn là không đủ để diễn tả được sắc thái ý nghĩa của make trong tiếng Anh. Trước khi học các cụm động từ với make thì chúng ta phải biết cách dùng từ make một cách căn bản với nghĩa đầu tiên của nó – make + sb + adj khiến cho ai đó như thế nào. Example + Working too much can make you lose weight. Làm việc quá nhiều có thể làm bạn sụt cân + A simple life makes me happy. Một cuộc sống đơn giản khiến tôi hạnh phúc – make + sb + V bắt ai đó làm việc gì. Example + Phil’s mom makes her eat a lot of vegetables. Mẹ Susan bắt cô ấy ăn thật nhiều rau củ + The toothache makes me feel terrible. Cái răng đau khiến tôi cảm thấy kinh khủng Cụm động từ với Make 2. Phrasal verb make Các Phrasal đi kèm với make phổ biến nhất – Make after đuổi theo Example He made after me first. Anh ấy đuổi theo tôi trước – Make away with ăn cắp, trộm Example Thieves made away with 1 million dollars in the bank. Các tên trộm đã ăn cắp 1 triệu đô la trong ngân hàng – Make for hướng tới Example The new technology make for much greater convenience for human. Công nghệ đời mới này hướng tới sự tiện nghi cao hơn cho con người – Make into biến cái gì thành cái gì Example Hard training will make you into a great dancer. Tập luyện chăm chỉ sẽ biến bạn thành một vũ công tuyệt vời – Make it up to trả ơn Example You guys are so kind to me, how can I make it up to you? Mọi người đối với tôi tốt quá, làm sao tôi có thể trả ơn lại đây? – Make of cảm nghĩ về Example What do you make of the new book? Bạn nghĩ gì về cuốn sách mới? – Make off trốn thoát Example The thief made off as the police arrived. Tên cướp trốn thoát khi cảnh sát tới – Make over biến hóa thành công dụng khác thường chỉ nhà cửa, ngoại hình Example We’re going to make over the garage into a living room. Chúng ta sẽ biến gara thành phòng khách – Make up bịa chuyện Example He was a great storyteller and could make up a story quickly. Anh ta là một người kể chuyện tuyệt vời và có thể bịa chuyện rất nhanh – Make up trang điểm Example I need to do my make up before going out. Tôi phải trang điểm trước khi ra ngoài – Make up to xin lỗi, làm lành Example I really want to make up to you for what I had done. Tôi thực lòng rất muốn xin lỗi bạn vì những gì tôi đã làm Cụm động từ với Make 3. Các lưu ý khi sử dụng cụm động từ với Make Sau đây là một số vấn đề bạn cần lưu ý để sử dụng make cũng như phrasal verb với make một cách chính xác nhất – Tránh nhầm cụm động từ với “make” với “take” Take và Make là hai từ có cách đọc và cách viết tương đồng nhau, nghĩa cũng có phần dễ gây nhầm lẫn. Khi hai từ này để riêng, sử dụng theo đúng nghĩa của động từ gốc ban đầu thì không sao. Nhưng khi chúng biến thành phrasal verb thì có không ít người Việt học tiếng Anh sẽ nhầm giữa cụm động từ với make với cụm động từ với take. Đôi khi cũng có người nhầm make với do vì khi dịch sang tiếng Việt cả hai đều là “làm”. Trong quá trình học bạn nên lưu ý một chút để không mắc phải sai lầm này. – Không cần học tất cả cụm động từ với make Học từ vựng tiếng Anh mảng cụm động từ rất khó nhớ. Chúng ta chỉ cần biết cách dùng từ make với tầm 10 đến 20 phrasal verb thông dụng nhất. Còn lại nếu bạn có nhu cầu cao hơn thì hãy học thuộc tất cả vì sự thật là phrasal verb make không hề dễ nhớ chút nào. Cụm động từ với Make Trên đây là tất tần tật cụm động từ với Make với những nghĩa khác nhau, nhiều nhưng lại cực dễ nhớ. Chỉ cần dành 10 phút học thuộc, bạn có thể dùng những cụm động từ này một cách tự nhiên trong giao tiếp, khi chưa tìm được một từ vựng thích hợp thì cụm động từ thay thế này cũng rất hay đó nhé. Chúc các bạn thành công! Xem thêm 50 cụm động từ chắc chắn phải biết nếu muốn giỏi tiếng Anh Khóa học ngữ pháp tiếng Anh cho người mất gốc hiệu quả nhất - HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC TẾ ECORP ENGLISHHead Office 26 Nguyễn Văn Tuyết, Quận Đống Đa, Hà Nội Tel 024. 629 36032 Hà Nội – TP. HCM - - HÀ NỘI ECORP Cầu Giấy 30/10 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy - 024. 62936032 ECORP Đống Đa 20 Nguyễn Văn Tuyết, Đống Đa - 024. 66586593 ECORP Bách Khoa 236 Lê Thanh Nghị, Hai Bà Trưng - 024. 66543090 ECORP Hà Đông 21 Ngõ 17/2 Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông - 0962193527 ECORP Công Nghiệp 63 Phố Nhổn, Nam Từ Liêm, Hà Nội - 0396903411 ECORP Sài Đồng 50/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội - 0777388663 ECORP Trần Đại Nghĩa 157 Trần Đại Nghĩa Hai Bà Trưng, Hà Nội – 0989647722 ECORP Nông Nghiệp 158 Ngô Xuân Quang, Gia Lâm, Hà Nội - 0869116496 - HƯNG YÊN ECORP Hưng Yên 21 Địa Chất, Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên - 0869116496 - BẮC NINH ECORP Bắc Ninh Đại học May Công nghiệp – 0869116496 - TP. HỒ CHÍ MINH ECORP Bình Thạnh 203 Nguyễn Văn Thương, Q. Bình Thạnh – 0961995497 ECORP Quận 10 497/10 Sư Vạn Hạnh, Quận 10, TP. HCM - 0961995497 ECORP Gò Vấp 41/5 Nguyễn Thái Sơn, P4, Gò Vấp - 028. 66851032 Tìm hiểu các khóa học của và đăng ký tư vấn, test trình độ miễn phí tại đây. Cảm nhận học viên ECORP English. Phrasal verb với Make – các cụm từ xuất hiện thường xuyên trong các đề thi tiếng Anh, đặc biệt là đề thi THPT Quốc gia. Vậy nên, với mong muốn giúp bạn học chinh phục được điểm số thật cao, dưới đây là 10+ Phrasal verb với Make thông dụng nhất trong tiếng Anh, hãy cùng tham khảo nhé! 10+ Phrasal verbs với Make thông dụng nhất trong tiếng Anh Mục lục1. Make for2. Make off3. Make off with4. Make out5. Make something out to be6. Make up for7. Make something over to somebody8. Make something of something9. Make up your mind10. Make up with somebody11. Make up the bed12. Make up a story13. Make up 1. Make for Phrasal verb với Make đầu tiên muốn giới thiệu đến bạn đó chính là Make for. Make for có nghĩa là di chuyển về hướng nào đó. Ví dụ cụ thể She picked up his umbrella and made for the door. 2. Make off Phrasal verb với Make tiếp theo bạn nên tham khảo đó chính là Make off. Make off trong tiếng Anh có nghĩa là vội vã đi/ chạy, chạy trốn. Ví dụ cụ thể They made off when they heard the police siren. 3. Make off with Make off with – Phrasal verb trong tiếng Anh có nghĩa là ăn trộm thứ gì đó và nhanh chóng mang đi. Ví dụ cụ thể Thieves made off with over a million dollars in the bank. Make off with 4. Make out Make out – Phrasal verb trong tiếng Anh cố gắng để nghe về ai đó hoặc đọc, thấy cái gì đó. Ví dụ cụ thể The business made out better than expected and profits were slightly up. 5. Make something out to be Phrasal verb với Make tiếp theo xuất hiện thường xuyên trong các đề thi tiếng Anh chính là Make something out to be. Make something out to be có nghĩa là khẳng định. Ví dụ cụ thể He made himself out to be a millionaire. 6. Make up for Make up for có nghĩa là bồi thường, đền bù, cung cấp một điều gì tốt hơn cho những sai lầm đã làm. Đây là một phrasal verb thường xuyên xuất hiện trong đề thi tiếng Anh. Ví dụ cụ thể I give girlfriend a teddy bear to try to make up for my fault. Tham khảo thêm bài viết 15 Phrasal Verbs với Down trong tiếng Anh 7. Make something over to somebody Make something over to somebody mang ý nghĩa là chuyển nhượng cho. Ví dụ cụ thể Anna made this fast food restaurant over to her brother. 8. Make something of something Make something of something – Phrasal verb với Make có nghĩa là hiểu được ý nghĩa hay bản chất của một thứ gì đó. Ví dụ cụ thể Can you make anything of these contents? 9. Make up your mind Phrasal verb với Make tiếp theo bạn nên tham khảo đó chính là Make up your mind. Ví dụ cụ thể I haven’t made up my mind where to go yet. Make up your mind 10. Make up with somebody Make up with somebody – Phrasal verb với make không thể bỏ qua trong việc học luyện thi tiếng Anh. Make up with somebody được hiểu là hòa giải, dàn hòa vấn đề gì đó. Ví dụ cụ thể He was looking for a way to make up to her for what he had done. 11. Make up the bed Một phrasal verb với make vô cùng quan trọng bạn không thể bỏ qua đó chính là make up the bed. Make up the bed mang ý nghĩa dọn dẹp gọn gàng, làm cho cái gì đó ngăn nắp. Ví dụ cụ thể I made up the bed in the spare room up, if you’d like to spend the night here 12. Make up a story Phrasal verb với Make tiếp theo muốn giới thiệu đến bạn đó chính là make up a story. Make up a story mang ý nghĩa dựng chuyện, bịa đặt. Ví dụ cụ thể Your mother made up a story 13. Make up Phrasal verb với Make cuối cùng cũng chính là cụm từ vô cùng quen thuộc với chúng ta, đó chính là Make up. Make up mang ý nghĩa là trang điểm. Ví dụ cụ thể My old sister makes herself up every morning. Make up Trên đây là 13 Phrasal verb với Make thông dụng nhất trong tiếng Anh. chúc bạn học luyện thi hiệu quả và chinh phục được điểm số thật cao trong các kỳ thi tiếng Anh thực chiến sắp tới nhé! More From Từ Vựng Tiếng Anh 01/04/2021 Ngôn Ngữ Anh Chúng ta hãy cùng nhau điểm qua những phrasal verb với make nào. Hãy cùng lấy giấy bút ra, ghi chú lại những phrasal verb thông dụng này nhé! 1. Một số phrasal verb với make thông dụng Phrasal verb với make Make after, make away with, make for Dưới đây là một số phrasal verb thông dụng Make after Đuổi theo ai đó. Ví dụ I saw him passing the school so I made after right behind him. Tôi thấy anh ta đi ngang qua trường nên tôi đã đuổi theo ngay sau anh ấy Make away with Trộm , lấy đi Ví dụ The thief made away with the priceless picture of the famous painter. tên cướp đã lấy đi bức tranh vô giá của người họa sĩ lừng danh. Phrasal verb make for có nghĩa rất đa dạng Make for Tiến về phía trước ví dụ He picked up his umbrella and made for the door. Anh ta cầm cây dù lên và tiến về phía cửa chính Make for đem lại giá trị gì đó Ví dụ The new phone makes for much productivity Cái điện thoại mới đem lại rất nhiều hiệu suất. Phrasal verb Make into, make up to, made off Make into Biến cái gì đó/ ai đó trở nên … Ví dụ Basic training will make you into a better player. Luyện tập cơ bản sẽ giúp bạn trở thành một vận động viên tốt hơn . Make it up to Đền đáp ai đó Ví dụ Don’t be that kind to me, how can i make it up to you then ? Đừng có tốt với tôi như thế , tôi không biết sẽ phải đền đáp như thế nào cho anh đâu Make off là phrasal verb có nghĩa thông dụng và đa dạng Make off Gấp gáp rời đi, di chuyển đâu đó gấp gáp Ví dụ The kids made off when they heard the parents coming home. Bọn trẻ chạy toán đi khi nghe ba mẹ chúng về nhà. Make off Trốn thoát ví dụ The prisoner tries to made off although he knows what’s going to happen when he fails. tên tù nhân cố gắng trốn thoát mặc dù hắn biết chuyện gì sẽ xảy ra nếu hắn trốn thoát không thành công Make off with trộm , lấy trộm đồ Ví dụ Last night, the thieves got into my house, made off with our money and phones. Tối qua, những tên trộm vào nhà tôi và trộm đi hết tiền với điện thoại. Phrasal verb với make thông dụng Chúng ta sẽ tìm hiểu một số phrasal verb thông dụng khác make out và make out of Make out Giải quyết, xử lí, xoay sở Ví dụ How did you make out? Bạn đã giải quyết nó như thế nào Make out of tạo ra cái gì đó Ví dụ I’ll make a quilt out of your mother’s old shirts. Tôi sẽ vá lại cái áo cũ của mẹ tôi 2. Một số bài tập củng cố về phrasal verb với make Thieves _________ £100,000 of jewellery in last night’s going to ________ the bedroom into a new kitchen. Saw him, she immediately ______ leave as soon as I ______my was a great storyteller and she could_______ a story on the spot. I’ll __________a quilt your grandmother’s old was ________ by the fairy in order to be capable of joining the new laptops _________much greater fight a lot, but they always manage to ________ ___________ our television and our stereo. Cảm ơn các bạn đã ghé và học tiếng Anh cùng với mình trong chủ đề phrasal verb thông dụng với make, hẹn gặp các bạn ở những chủ đề tiếp theo nhé!!!!! Related Posts Today we're going to look at phrasal verbs with the word 'make'. Read these definitions and examples, and then try to complete the sentences below with the correct phrasal verb. Note You will have to change the tense! 1. Make something out - to see/recognise something in the distance Can you make the company building out down there?'The company building' = the subject. 2. Make out with someone - to kiss Lucy and Adam spent the whole evening making out! 3. Make something up - to invent; tell a story which is untrue Andrew always made stories up when he was little. 4. Make up with someone - to become friends/boyfriend/girlfriend again We had a fight last week, but we made up a few days later. 5. Make up for something - to balance the lack of something else His brilliant sense of humour makes up for his carelessness! 1. I can't believe this is true! Are you ?2. Anna's surprise the time she didn't come to my birthday Did they after the fight? Are they back together?4. I don't like with my boyfriend in public. I'm shy!5. We could just the roof of that red building from my house. Bookmark/Search this post with

phrasal verb với make